More Views

Máy in khổ lớn Canon IPF6300

65.000.000₫

Bán hàng trực tuyến
Hàng mới 100% giao hàng miễn phí với đơn hàng trên >500,000đ trong bán kính 5km 
Tel : 024 3636 6888 - Mobile : 0912 292 412 -
Địa chỉ : 126 Triệu Việt Vương - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Thông tin chuyển khoản mua hàng online :
Chủ tài khoản: Nguyễn Tuấn Long
Vietcombank : 0011001885077 - Chi nhánh Hoàn Kiếm - Hà Nội
VietinBank : 105006312262 - Chi nhánh Chương Dương - Hà Nội
Agribank : 1300206174808 Chi nhánh Thăng Long – Hà Nội
BIDV : 120-10-00-046965-0 Chi nhánh sở giao dịnh 1 - Hà Nội
Techcombank: 19020411926011 Chi nhánh Hà Nội
VIB: 00470-40600-89208 Chi nhánh Hai bà Trưng, Hà Nội



Details

Các thông số kỹ thuật cho imagePROGRAF iPF6300 / 6350

   
Đầu in PF-05
Công nghệ in FINE (Phương pháp in phun nhiệt)
Độ phân giải in (tối đa) 2400 x 1200dpi
Số lượng vòi phun 2.560 vòi phun/ màu (Tổng cộng 30.720 vòi phun)
Kích thước giọt mực 4 Picoliter
Mức độ vòi phun (độ phân giải đầu in) 1200dpi x hai dòng
Ống mực  
Loại mực LUCIA EX (pigment)
Model PFI-105 (BK, MBK, C, M, Y, PC, PM, GY, PGY, R, G, B)
Dung lượng mực 130ml mỗi ống (ống mực đầu tiên đi kèm: 90ml)
Số màu 12
Phương pháp cấp mực Hệ thống ống (với các ống mực nhỏ)
Hệ thống phục hồi vòi phun Dò tìm những vòi phun không bắt nhiệt và bù nhiệt
Thiết bị điều khiển máy in Thiết bị điều khiển L-COA
Bộ nhớ máy in 384MB
Phương pháp nạp giấy Top-loading (Front operation possible) Roll Paper, Front-loading Manual Feed,
Top-loading Manual Feed 

Giấy cuộn nạp giấy từ phía trên (có thể thao tác từ phía trước), nạp giấy tại khay tay ở phía trước, nạp giấy tại khay tay từ phía trên
Ổ cứng 80GB (chỉ của iPF6350)
Chiều rộng giấy 203,2 - 610mm
Kích thước giấy  
Giấy cắt Nạp giấy bằng tay tay từ phía trên: Nạp giấy bằng tay tay từ phía trên
Nạp giấy bằng tay tay từ phía trước: ISO A2, A1, B2 DIN C2 JIS B2 ANSI 17 x 22", 22 x 34" ARCH 18 x 24", 24 x 36" Photo 20 x 24", 18 x 22" Poster 20 x 30" Các loại giấy khác 13 x 22"
Giấy cuộn Chiều rộng: ISO A3, A2, A1 JIS B4, B2 ARCH D (24") Các loại giấy khác 8", 10", 14", 16", 17", 300mm, A3+ (329mm)
Loại giấy*1 Giấy thường, giấy thường (chất lượng cao), giấy phủ tái chế, giấy phủ, giấy phủ dày, giấy phủ siêu dày, giấy Matte thượng hạng, giấy ảnh bóng, giấy ảnh bóng một mặt, giấy ảnh bóng dày, giấy ảnh bóng một mặt loại dày, giấy ảnh poster bóng một mặt, giấy ảnh satanh 190gsm, giấy tổng hợp, giấy tổng hợp loại dính, phim ngược sáng, phim in mặt sau, vải chống cháy, banner loại vải mỏng, giấy chống thấm, giấy ảnh nghệ thuật, giấy ảnh nghệ thuật loại dày, giấy thô nghệ thuật, giấy ảnh nghệ thuật dùng màu nước, giấy ảnh nghệ thuật in nổi, giấy Canvass giấy washi của Nhật, giấy phủ màu, giấy in can bản vẽ CAD, phim matte mờ in CAD, bảng POP và các loại khác.
Lề in  
Giấy cuộn Tất cả các cạnh: 3mm hoặc 0mm cho in không viền
Giấy cắt Lề trái, phải, trên: 3mm
Lề dưới: 23mm (giấy nạp từ phía trước) or 3mm (giấy nạp từ phía trên)
Chiều dài giấy tối thiểu có thể in  
Giấy cuộn 8,0" (203,2mm)
Giấy ở khay tay nạp từ phía trên 11,0" (279,4mm)
Giấy ở khay tay nạp từ phía trước 13,78" (350mm)
Chiều dài bản in tối đa  
Giấy cuộn 59" (18m)
Giấy ở khay tay nạp từ phía trên 5,2" (1,6m)
Giấy ở khay tay nạp từ phía trước 36,0" (914mm)
Chiều rộng bản in tràn lề
(chỉ dành cho giấy cuộn)
10" (254mm), B4 (257mm), 14" (356mm), 16" (407mm), A2 (420mm), A2+ / 17" (432mm), B2 (515mm), A1 (594mm), 24" (610mm)
Dao cắt Tự động cắt theo chiều ngang (dao cắt xoay), thiết bị độc lập
Độ dày giấy  
Giấy cuộn 0,07 – 0,8mm
Giấy ở khay tay nạp từ phía trên 0,07 – 0,8mm
Giấy ở khay tay nạp từ phía trước 0,5 – 1,5mm
Kích thước lõi giấy Đường kính bên trong lõi giấy: 2" / 3"
Đường kính bên ngoài tối đa của cuộn giấy 150mm
Phần mềm  
Phần mềm in Trình điều khiển máy in imagePROGRAF, Phần mềm in Plug-in dành cho Photoshop, Phần mềm in Plug-in dành cho DPP, Bộ trình điều khiển máy in tăng cường (dàn trang miễn phí, chức năng kết nối imageRUNNER), Phần mềm in Plug-in dành cho văn phòng
Tiện ích Media Configuration Tool, GARO Status Monitor (Windows) / 
Print Monitor (MAC), Remote UI
Ứng dụng Digital Photo Front-Access, Poster Artist 2009 (optional)
Ngôn ngữ in GARO (Ngôn ngữ in chuẩn của Canon)
Hệ điều hành Windows (2000, XP, Server 2003, 2008, Vista, Windows 7) 32 / 64 bit
Macintosh (OSX 10.3.9 and above) 32 / 64 bit
Kết nối giao diện người sử dụng  
Tiêu chuẩn (tích hợp) USB 2.0 tốc độ cao, 10 / 100 / 1000base-TX
Chọn thêm IEEE1394 (FireWire)
Độ ồn  
Khi vận hành Xấp xỉ 47dB (A) hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ Standby 35dB (A) hoặc thấp hơn
Công suất âm 6,4 Bels hoặc thấp hơn
Nguồn điện AC 100 - 240V (50 - 60Hz)
Tiêu thụ điện  
Tối đa khi vận hành 100W hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ Standby (100 - 120V) 6W hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ Standby (220 - 240V) 7W hoặc thấp hơn
Khi tắt nguồn 1W hoặc thấp hơn (tuân theo lệnh của người sử dụng)
Chứng chỉ ENERGY STAR (WW), chỉ dẫn RoHS, Khai báo về IT ECO (châu Âu), WEEE, Lệnh thực thi của Tổng thống Mĩ
Môi trường vận hành  
Nhiệt độ 15 - 30°C
Độ ẩm tương đối 10 - 80% (không ngưng tụ)
Phụ kiện người sử dụng có thể thay thế 1177 x 870 x 991mm (khi có chân máy in)
Phụ kiện người sử dụng có thể thay thế Xấp xỉ 66kg
Phụ kiện người sử dụng có thể thay thế Đầu in (PF-05)
Ống mực (PFI-105) 
Bộ thu hồi mực thải (MC -16)
Sale

Không sẵn có

Hết hàng